關入豬欄

guān rù zhū lán quan nhập trư lan

Hán Việt: quan nhập trư lan · Pinyin: guān rù zhū lán

Tổng quan

cái chắp (ở mắt) ((cũng) stye), (như) pigsty, ổ truỵ lạc, nhốt (lợn) vào chuồng, ở chuồng lợn; ăn ở bẩn thỉu như ở chuồng lợn

Cấu tạo: (quan) + (nhập) + (trư) + (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái chắp (ở mắt) ((cũng) stye), (như) pigsty, ổ truỵ lạc, nhốt (lợn) vào chuồng, ở chuồng lợn; ăn ở bẩn thỉu như ở chuồng lợn