關照

guān zhào quan chiếu

Hán Việt: quan chiếu · Pinyin: guān zhào

Tổng quan

chăm sóc | để mắt tới | chăm nom | nhắc nhở | nhắc

Cấu tạo: (quan) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăm sóc | để mắt tới | chăm nom | nhắc nhở | nhắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.通知。《老殘遊記》第三回:「到上房關照一聲,說,有先生來看病。」 2.照顧供應。《文明小史》第五一回:「這裡上等艙每房都有一個伺候的僕歐,茶水飲食都是他來關照。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 关心照顾:我走后,这里的工作请你多多~;照应:文章的结尾要与前面相~;口头通知:你~食堂一声,给开会的人留饭。

Eng

  • CC-CEDICT to take care|to keep an eye on|to look after|to tell|to remind
  • Cihui to take care; to keep an eye on; to look after; to tell; to remind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

照顾 · 知照