门庭赫奕

mén tíng hè yìmôn đình hách dịch

Hán Việt: môn đình hách dịch · Pinyin: mén tíng hè yì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

门庭指家庭社会地位≌奕盛大。形容人地位、名声显赫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

家勢顯耀盛大。《二刻拍案驚奇》卷二四:「自實上岸,先打聽繆千戶消息。見說繆千戶正在陳友定幕下,當道用事,威權隆重,門庭赫奕。」

Cấu tạo: 門 (môn) + 庭 (đình) + 赫 (hách) + 奕 (dịch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 门庭指家庭社会地位≌奕盛大。形容人地位、名声显赫。

Từ liên quan

Gần nghĩa

门庭如市 · 门庭若市 · 門庭施設 · 門庭如市 · 門庭若市