門當戶對

mén dāng hù duì môn đương hộ đối

Hán Việt: môn đương hộ đối · Pinyin: mén dāng hù duì

Tổng quan

hai gia đình môn đăng hộ đối (thành ngữ) | (về hôn nhân dự kiến) một mối quan hệ phù hợp môn đăng hộ đối; xứng vai xứng vế。指男女雙方家庭的社會地位和經濟狀況相當,結親很適合。

Cấu tạo: (môn) + (đương) + (hộ) + (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai gia đình môn đăng hộ đối (thành ngữ) | (về hôn nhân dự kiến) một mối quan hệ phù hợp môn đăng hộ đối; xứng vai xứng vế。指男女雙方家庭的社會地位和經濟狀況相當,結親很適合。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指男女双方的社会地位和经济情况相当,结亲很适合。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指男女双方家庭的社会地位和经济状况相当,结亲很合适。 2.指事物之间相称相当。

Eng

  • CC-CEDICT the families are well-matched in terms of social status (idiom)|(of a prospective marriage partner) an appropriate match
  • Cihui the families are well-matched in terms of social status (idiom); (of a prospective marriage partner) an appropriate match