门径

mén jìngmôn kính

Hán Việt: môn kính · Pinyin: mén jìng

Tổng quan

con đường; lối đi. anh ấy thâm nhập vào quần chúng, khiêm tốn học tập, đã tìm ra được cách giải quyết vấn đề

新华 · Tân Hoa Đại lục

门路:找到了解决问题的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.門前的小路。唐.岑參〈高冠谷口招鄭鄠〉詩:「門徑稀人跡,簷峰下鹿群。」 2.學問入門的方法。清.江藩《經解入門.門徑不可不清》:「四庫提要為讀群經之門徑。」 3.謀事進身的途徑。如:「他在社會歷鍊幾年,摸清門徑,才謀得這份好工作。」

Cấu tạo: 門 (môn) + 徑 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 他深入群眾,虛心學習,找到了解決問題的門徑。
  • Tần suất từ lối đi
  • Biên soạn 門徑 ménjìng n. access; key; way M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.門前的小路。唐.岑參〈高冠谷口招鄭鄠〉詩:「門徑稀人跡,簷峰下鹿群。」 2.學問入門的方法。清.江藩《經解入門.門徑不可不清》:「四庫提要為讀群經之門徑。」 3.謀事進身的途徑。如:「他在社會歷鍊幾年,摸清門徑,才謀得這份好工作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 门路:找到了解决问题的~。

Eng

  • Cihui access
  • Tần suất từ 門徑 ménjìng n. access; key; way M:¹tiáo

Đức

  • Handedict Zugang

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

方法 · 门路