门户之见

mén hù zhī jiànmôn hộ chi kiến

Hán Việt: môn hộ chi kiến · Pinyin: mén hù zhī jiàn

Tổng quan

quan điểm riêng của từng môn phái

新华 · Tân Hoa Đại lục

门户:派别; 见:成见。因派别不同而产生的成见。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

偏袒自己所屬門派的學說或理論,對其他門派則有偏見。清.惲敬《明儒學案.條辯序》:「是以先生于河東三原,均有微辭,而姚江之說則必遷就之以成其是。一遷就不得,則再遷就三遷就之,此則先生門戶之見也。」

Cấu tạo: 門 (môn) + 戶 (hộ) + 之 (chi) + 見 (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên kiến phe phái
  • Cihui cục bộ thiên kiến bè phái; quan điểm riêng của từng môn phái。由宗派情緒產生的偏見。
  • Biên soạn sectarian bias; sectarianism

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.由派别情绪产生的偏见。

Eng

  • Cihui sectarian bias; parochialism

Từ liên quan

Gần nghĩa

门户之争 · 门户开放 · 门户网站 · 门户开放的 · 門戶匹敵 · 门户人家 · 门户洞开 · 門戶之爭