门户人家
môn hộ nhân gia
Hán Việt: môn hộ nhân gia · Pinyin: mén hù rén jiā
Tổng quan
1.指妓院。
古時指妓院。元.戴善甫《風光好》第一折:「我想俺這門戶人家,則管理迎賓接客,幾時是了也呵。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「瑤琴是我親生之女,不幸到你門戶人家,須是款款的教訓,他自然從願,不要性急。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 anh em
- Biên soạn brothers
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指妓院。
Eng
- Cihui 門戶人家 énhù rénjiā n. brothers
- Tần suất từ n. brothers