門戶開放

mén hù kāi fàng môn hộ khai phóng

Hán Việt: môn hộ khai phóng · Pinyin: mén hù kāi fàng

Tổng quan

chính sách mở cửa | chính sách infitah của Tổng thống Ai Cập Sadat đối với đầu tư và quan hệ với Israel

Cấu tạo: (môn) + (hộ) + (khai) + (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính sách mở cửa | chính sách infitah của Tổng thống Ai Cập Sadat đối với đầu tư và quan hệ với Israel

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开着门或像是开着门做某事。也指在对外关系中减少限制,让外国人进入本国进行某些活动。

Eng

  • CC-CEDICT open door policy|Egyptian President Sadat's infitah policy towards investment and relations with Israel
  • Cihui open door policy; Egyptian President Sadat's infitah policy towards investment and relations with Israel