門生

mén shēng môn sanh

Hán Việt: môn sanh · Pinyin: mén shēng

Tổng quan

đệ tử | học trò (của một danh sư) gười học trò. »Môn sinh xin được một người là may«. (Nhị độ mai). môn sinh môn sinh ☆Người học trò. »Môn sinh xin được một người là may«. (Nhị độ mai). môn sinh; môn đệ。向老師或學生學習的人。

Cấu tạo: (môn) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môn sinh môn sinh ☆Người học trò. »Môn sinh xin được một người là may«. (Nhị độ mai).
  • Cihui đệ tử | học trò (của một danh sư) gười học trò. »Môn sinh xin được một người là may«. (Nhị độ mai). môn sinh môn sinh ☆Người học trò. »Môn sinh xin được một người là may«. (Nhị độ mai). môn sinh; môn đệ。向老師或學生學習的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.弟子、學生。《里語徵實》引《隸釋》:「謂漢儒開門授徒,親授業者,則曰弟子,次相傳授,則曰門生。」《儒林外史》第三二回:「門生正要同敝友來候老師,不想返勞老師先施。」 2.科舉時代,考試及第者,對主管官的自稱。《通俗編.仕進》:「知貢舉,稱新進士為門生,惟起於唐之中葉耳。」 3.投靠世族的門客。《宋書.卷六七.謝靈運傳》:「奴僮既眾,義故門生數百,鑿山浚湖,功役無已。」南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「謝公作宣武司馬,屬門生數十人於田曹中郎趙悅子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即学生”门生来家受学。

Eng

  • CC-CEDICT disciple|student (of a famous master)
  • Cihui disciple; student (of a famous master)

ja

  • JMdict pupil|student|follower

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

学生 · 弟子