門閭之望

mén lǚ zhī wàng môn lư chi vọng

Hán Việt: môn lư chi vọng · Pinyin: mén lǚ zhī wàng

Tổng quan

Cấu tạo: (môn) + (lư) + (chi) + (vọng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指父母对子女的想望。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《战国策.齐策六》"王孙贾年十五,事闵王。王出走,失王之处。其母曰'女朝出而晩来,则吾倚门而望;女暮出而不还,则吾倚闾而望。'"后用"门闾之望"谓父母对子女的想望。