闪光
thiểm quang
Hán Việt: thiểm quang · Pinyin: shǎn guāng
Tổng quan
tia chớp; luồng chớp. sao băng biến thành một tia chớp, phá tan màn đêm đen thẩm
1.突然一现或忽明忽暗的光亮。 2.闪闪发光。 3.比喻显示出的高尚纯洁的思想﹑品格或光明的前途。
忽然一現或搖動不定的亮光。如:「一道閃光,嚇得小孩子哇哇大哭。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 流星變成一道閃光,劃破黑夜的長空。
- Tần suất từ chiếu; loang loáng; nháy sáng; tia chớp; luồng chớp. sao băng biến thành một tia chớp, phá tan màn đêm đen thẩm
- Biên soạn 閃光 hǎnguāng v.o./n. flicker; sparkle; flash
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忽然一現或搖動不定的亮光。如:「一道閃光,嚇得小孩子哇哇大哭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.突然一现或忽明忽暗的光亮。 2.闪闪发光。 3.比喻显示出的高尚纯洁的思想﹑品格或光明的前途。
Eng
- JMdict flash (of light)
- JMdict glint
- JMdict schiller
- Cihui flash
Đức
- Handedict blinken
ja
- JMdict 閃光(せんこう)