闪耀

shǎn yàothiểm diệu

Hán Việt: thiểm diệu · Pinyin: shǎn yào

Tổng quan

nhấp nháy; lập loè; lấp lánh (ánh sáng). muôn vàn vì sao nhấp nháy. 塔頂閃耀著金光. trên đỉnh tháp lấp lánh ánh vàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

光晃动耀眼湖面上闪耀着银色的光, 群星闪耀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

光亮耀眼。如:「星光閃耀」、「閃耀亮相」。

Cấu tạo: 閃 (thiểm) + 耀 (diệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 繁星閃耀。 塔頂閃耀著金光。
  • Tần suất từ rực cháy, bốc cháy, sáng chói lọi, bừng bừng, rừng rực ngọn lửa, ánh hồng, cơn, cơn bừng bừng,(đùa cợt) người yêu, người tình, đốt cháy, đổ dầu vào lửa, ((thường) + away, forth, out, up) cháy, bốc cháy, cháy bùng, bùng lên, bừng lên, nổ ra, phừng phừng (như lửa), ra (hiệu) bằng lửa, hơ lửa, bốc cháy, cháy bùng, nổi giận đùng đùng, nổi xung, thẹn đỏ bừng mặt tia sáng; tia sáng loé; tia lấp lánh, tia phản chiếu, loé sang, lấp lánh, làm loé sáng, phản chiếu (ánh sáng) sự lấp lánh, sự lóng lánh; ánh lấp lánh, sự sắc sảo, sự linh lợi, lấp lánh, lóng lánh, tỏ ra sắc sảo, tỏ ra linh lợi (trí…
  • Biên soạn 閃耀 hǎnyào* v. glitter; shine; radiate; sparkle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光亮耀眼。如:「星光閃耀」、「閃耀亮相」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光晃动耀眼湖面上闪耀着银色的光, 群星闪耀。

Eng

  • Cihui to glint; to glitter; to sparkle; to radiate
  • Tần suất từ 閃耀 hǎnyào* v. glitter; shine; radiate; sparkle , Zuànshí zài yàngguāng xià ∼zhe jīnguāng. The diamond sparkled in the sunlight

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

闪光 · 闪动 · 闪灼 · 闪烁