閉關鎖國
bế quan tỏa quốc
Hán Việt: bế quan tỏa quốc · Pinyin: bì guān suǒ guó
Tổng quan
đóng cửa ải và niêm phong đất nước | đóng cửa đất nước, không tiếp xúc với nước ngoài bế quan toả cảng (phong bế cửa khẩu, không giao thương qua lại với nước khác)。閉關自守,不跟外國通商往來。
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng cửa ải và niêm phong đất nước | đóng cửa đất nước, không tiếp xúc với nước ngoài bế quan toả cảng (phong bế cửa khẩu, không giao thương qua lại với nước khác)。閉關自守,不跟外國通商往來。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闭关:封闭关口;锁:封锁。闭关自守,不与外国往来。
- Tân Hoa Tự Điển 闭塞关口,封锁国境,不跟外国往来。
- Tân Hoa Tự Điển 闭关封闭关口;锁封锁。闭关自守,不与外国往来。
Eng
- CC-CEDICT to close the passes and seal off the country|to close a country to exclude foreign contact
- Cihui to close the passes and seal off the country; to close a country to exclude foreign contact