閉幕

bì mù bế mạc

Hán Việt: bế mạc · Pinyin: bì mù

Tổng quan

hạ màn | hạ rèm | kết thúc (một cuộc họp) ạ màn. Chấm dứt. bế mạc bế mạc ☆Hạ màn. Chấm dứt. 動 1. hạ màn. 演出結束閉上舞台前的幕。 2. kết thúc; bế mạc。(會議、展覽會等)結束。 閉幕詞。 lời bế mạc

Cấu tạo: (bế) + (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bế mạc bế mạc ☆Hạ màn. Chấm dứt.
  • Cihui hạ màn | hạ rèm | kết thúc (một cuộc họp) ạ màn. Chấm dứt. bế mạc bế mạc ☆Hạ màn. Chấm dứt. 動 1. hạ màn. 演出結束閉上舞台前的幕。 2. kết thúc; bế mạc。(會議、展覽會等)結束。 閉幕詞。 lời bế mạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇表演結束時,放下遮蔽舞臺的布幕。後比喻活動或事情結束。如:「閉幕儀式」、「閉幕酒會」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一场演出、一个节目或一幕戏结束时闭上舞台前的幕; (会议、展览会等)结束~词ㄧ~式ㄧ运动会胜利~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①一场演出、一个节目或一幕戏结束时闭上舞台前的幕。②(会议、展览会等)结束~词ㄧ~式ㄧ运动会胜利~。

Eng

  • CC-CEDICT the curtain falls|lower the curtain|to come to an end (of a meeting)
  • Cihui the curtain falls; lower the curtain; to come to an end (of a meeting)

ja

  • JMdict falling of the curtain|(coming to an) end|close

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

结束

Từ trái nghĩa

开幕