結束

jié shù kết thúc

Hán Việt: kết thúc · Pinyin: jié shù

Tổng quan

chấm dứt | hoàn thành | kết thúc | kết luận | khép lại uộc thắt lại, ý nói làm nốt để xong việc. kết thúc kết thúc ☆Buộc thắt lại, ý nói làm nốt để xong việc. 1. kết thúc; hết; chấm dứt; kết liễu。發展或進行到最後階段,不再繼續。 秋收快要結束了。 thu hoạch vụ thu sắp kết thúc. 代表團結束了對北京的訪問。 đoàn đại biểu đã kết thúc chuyến đi phỏng vấn ở Bắc Kinh. 2. thắt; tết; trang điểm (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu)。裝束;打扮(多…

Cấu tạo: (kết) + (thúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết thúc kết thúc ☆Buộc thắt lại, ý nói làm nốt để xong việc.
  • Cihui chấm dứt | hoàn thành | kết thúc | kết luận | khép lại uộc thắt lại, ý nói làm nốt để xong việc. kết thúc kết thúc ☆Buộc thắt lại, ý nói làm nốt để xong việc. 1. kết thúc; hết; chấm dứt; kết liễu。發展或進行到最後階段,不再繼續。 秋收快要結束了。 thu hoạch vụ thu sắp kết thúc. 代表團結束了對北京的訪問。 đoàn đại biểu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.總結、終了。如:「事情已結束了。」 2.拘束。《文選.古詩十九首.東城高且長》:「蕩滌放情志,何為自結束?」 3.穿戴裝扮。《西遊記》第二一回:「老妖結束整齊,綽一桿三股鋼叉,帥群妖跳出本洞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发展或进行到最后阶段,不再继续:秋收快要~了|代表团~了对北京的访问;装束;打扮(多见于早期白话)。

Eng

  • CC-CEDICT termination|to finish|to end|to conclude|to close
  • Cihui termination; to finish; to end; to conclude; to close

ja

  • JMdict union|unity|solidarity|bundling|binding

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

完了 · 完毕 · 完结 · 终结 · 解散 · 闭幕

Từ trái nghĩa

开头 · 开始