閉路電視
bế lộ điện thị
Hán Việt: bế lộ điện thị · Pinyin: bì lù diàn shì
Tổng quan
truyền hình mạch kín truyền hình cáp; hệ thống truyền hình cáp。通過電纜或光纜傳送圖像信號的電視系統。
Nghĩa
Việt
- Cihui truyền hình mạch kín truyền hình cáp; hệ thống truyền hình cáp。通過電纜或光纜傳送圖像信號的電視系統。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將影像的訊號經由有線傳遞,再顯示於電視螢幕的系統。係在特定的區域進行視訊的傳輸,並只有在固定的迴路設備裡播放,例如以前的錄影機,或是一般大樓的監視器。這類的播放模式稱作「閉路電視」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 图像信号只在有限的区域内通过电缆传送的电视系统。多应用于工业、教育、医学、科学研究等方面。
Eng
- CC-CEDICT closed-circuit television
- Cihui closed-circuit television