闭门塞窦

bì kǒu sè dòubế môn tắc đậu

Hán Việt: bế môn tắc đậu · Pinyin: bì kǒu sè dòu

Tổng quan

đóng cửa và chặn lối (thành ngữ); phòng thủ nghiêm ngặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.关闭门窗,堵塞洞穴。多谓防备之严。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

防衛堅固。如:「軍事重地必須閉門塞竇,固若金湯。」

Cấu tạo: 閉 (bế) + 門 (môn) + 塞 (tắc) + 竇 (đậu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Đóng cửa phòng thủ
  • Tần suất từ đóng cửa và chặn lối (thành ngữ); phòng thủ nghiêm ngặt
  • Biên soạn strongly guarded

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.关闭门窗,堵塞洞穴。多谓防备之严。

Eng

  • Cihui to close doors and block openings (idiom); mounting a strict defense
  • Tần suất từ f.e. <wr.> strongly guarded

Từ liên quan

Gần nghĩa

闭门不出 · 闭门觅句 · 闭门不纳 · 闭门读书 · 闭门思过 · 闭门造车 · 闭门却扫 · 閉門卻掃