閉門思過

bì mén sī guò bế môn tư quá

Hán Việt: bế môn tư quá · Pinyin: bì mén sī guò

Tổng quan

tự nhốt mình và suy ngẫm về sai lầm của bản thân nghiền ngẫm lỗi lầm; suy nghĩ lỗi lầm。獨自在思考過程中記起、認識到或考慮到自己的錯誤行為、不端的行為、不道德的行為或罪行。

Cấu tạo: (bế) + (môn) + (tư) + (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự nhốt mình và suy ngẫm về sai lầm của bản thân nghiền ngẫm lỗi lầm; suy nghĩ lỗi lầm。獨自在思考過程中記起、認識到或考慮到自己的錯誤行為、不端的行為、不道德的行為或罪行。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过:过失。关起门来反省。
  • Tân Hoa Tự Điển 关上房门,独自反省过错。多指独自进行自我反省。
  • Tân Hoa Tự Điển 过过失。关起门来反省。

Eng

  • CC-CEDICT shut oneself up and ponder over one's mistakes
  • Cihui shut oneself up and ponder over one's mistakes