問心有愧

wèn xīn yǒu kuì vấn tâm hữu quý

Hán Việt: vấn tâm hữu quý · Pinyin: wèn xīn yǒu kuì

Tổng quan

cảm thấy lương tâm cắn rứt

Cấu tạo: (vấn) + (tâm) + (hữu) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy lương tâm cắn rứt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 问心:问问自己;愧:惭愧。自己问自己,心中感到不安。指做了对不住别人的事。

Eng

  • CC-CEDICT to have a guilty conscience
  • Cihui to have a guilty conscience