問柳尋花

wèn liǔ xún huā vấn liễu tầm hoa

Hán Việt: vấn liễu tầm hoa · Pinyin: wèn liǔ xún huā

Tổng quan

Cấu tạo: (vấn) + (liễu) + (tầm) + (hoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 花、柳:原指春景,旧时亦指娼妓。原指赏玩春天的景色。后旧小说用来指宿娼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.玩赏春景。 2.后人以"花"﹑"柳"比喻妓女,故以"问柳寻花"谓狎妓。
  • Tân Hoa Tự Điển ①玩赏春景。②后人以花”、柳”比喻妓女,故指狎妓。

Eng

  • Cihui 問柳尋花 ènliǔxúnhuā id. visit brothels