問牛及馬 wèn niú jí mǎ · vấn ngưu cập mã Hán Việt: vấn ngưu cập mã · Pinyin: wèn niú jí mǎ Tổng quan Cấu tạo: 問 (vấn) + 牛 (ngưu) + 及 (cập) + 馬 (mã)Pinyinwèn niú jí mǎHán Việtvấn ngưu cập mãCấu tạo問 + 牛 + 及 + 馬 · vấn + ngưu + cập + mã nghĩa thành phần: vấn + ngưu + cập + mã Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 问:询问;及:达到。询问牛的价格,得知马的贵贱。比喻从旁推究,弄清楚事情真相。