問花訪柳
vấn hoa phóng liễu
Hán Việt: vấn hoa phóng liễu · Pinyin: wèn huā fǎng liǔ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 花、柳:原指春景,旧时亦指娼妓。原指赏玩春天的景色。后旧小说用来指宿娼。
Hán Việt: vấn hoa phóng liễu · Pinyin: wèn huā fǎng liǔ