問題兒童

wèn tí ér tóng vấn đề nhi đồng

Hán Việt: vấn đề nhi đồng · Pinyin: wèn tí ér tóng

Tổng quan

Cấu tạo: (vấn) + (đề) + (nhi) + (đồng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在身心方面有障碍且经常表现出来的儿童。表现为缺乏道德感,常有偷窃、斗殴等不良行为,焦虑,消沉,逃学,不愿与人交往,违逆,倔强,有多动症,甚至精神分裂症等。

Eng

  • Cihui 問題兒童 èntí értóng n. problem child