闯事

chuǎng shìsấm sự

Hán Việt: sấm sự · Pinyin: chuǎng shì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.惹起事端。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

肇事生非,挑起禍端。《文明小史》第三九回:「想到此,也就膽子大了幾分,便把他兵丁醉後闖事的話提起。」

Cấu tạo: 闖 (sấm) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 闖事 huǎngshì v.o. cause trouble

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.惹起事端。

Eng

  • Cihui 闖事 huǎngshì v.o. cause trouble
  • Tần suất từ 闖事 huǎngshì v.o. cause trouble

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惹祸 · 生事 · 闯祸