闯入

chuǎng rùsấm nhập

Hán Việt: sấm nhập · Pinyin: chuǎng rù

Tổng quan

xâm nhập

新华 · Tân Hoa Đại lục

突然進入、衝進。如:「警察出其不意闖入屋內,解救人質。」

Cấu tạo: 闖 (sấm) + 入 (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lao vào
  • Cihui đột nhập không mời
  • Tần suất từ sấm nhập: xâm nhập/xông vào; sà lan, xuồng lớn của ban chỉ huy (trên tàu chiến), thuyền rỗng, thuyền mui, barge in xâm nhập, đột nhập, barge into (against) xô phải, va phải, chở bằng thuyền sự xông vào, sự lao vào, sự tuôn vào xâm phạm vào quyền lợi của người khác (để kiếm chác), dính mũi vào chuyện người khác, (sử học) buôn không có môn bài sự ấn bừa, sự tống ấn, sự đưa bừa; sự bị ấn bừa, sự bị đưa bừa, sự xâm phạm, sự xâm nhập, sự bắt người khác phải chịu đựng mình, (pháp lý) sự xâm phạm, sự xâm nhập, thế xâm nhập; xông vào
  • Biên soạn 闖入 huǎngrù* v. rush/break in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突然進入、衝進。如:「警察出其不意闖入屋內,解救人質。」

Eng

  • JMdict intrusion
  • JMdict forced entry
  • Cihui to intrude; to charge in; to gate-crash
  • Tần suất từ 闖入 huǎngrù* v. rush/break in

Đức

  • Handedict sich hereindrängen, (widerrechtlich) eindringen

ja

  • JMdict 闖入(ちんにゅう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冲入 · 突入