閒不容發

xián bù róng fā gian bất dung phát

Hán Việt: gian bất dung phát · Pinyin: xián bù róng fā

Tổng quan

Cấu tạo: (gian) + (bất) + (dung) + (phát)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"间不容发"; 形容事物之间距离极小或事物很精密。语出《大戴礼记.曾天子圆》"律居阴而治阳﹐历居阳而治阴﹐律历迭相治也﹐其闲不容发。" 3.比喻时间紧迫,事机危急。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"间不容发"。 2.形容事物之间距离极小或事物很精密。语出《大戴礼记.曾天子圆》"律居阴而治阳﹐历居阳而治阴﹐律历迭相治也﹐其闲不容发。" 3.比喻时间紧迫,事机危急。