閒雲孤鶴

xián yún gū hè gian vân cô hạc

Hán Việt: gian vân cô hạc · Pinyin: xián yún gū hè

Tổng quan

Cấu tạo: (gian) + (vân) + (cô) + (hạc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 漂浮的云,孤飞的鹤。比喻无拘无束、来去自如的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"闲云孤鹤"。 2.飘浮的云,孤飞的鹤。常比喻无拘无束﹑来去自如的人。