閒情逸致
gian tình dật trí
Hán Việt: gian tình dật trí · Pinyin: xián qíng yì zhì
Tổng quan
tâm trạng thong thả và thư thái
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm trạng thong thả và thư thái
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逸:安闲;致:情趣。指悠闲的心情和安逸的兴致。
- Tân Hoa Tự Điển 逸致安闲的兴致。悠闲安逸的情趣忙于工作,没有闲情逸致来养鸟种花。
- Tân Hoa Tự Điển 逸安闲;致情趣。指悠闲的心情和安逸的兴致。
Eng
- CC-CEDICT leisurely and carefree mood
- Cihui 閑情逸致 iánqíngyìzhì f.e. leisurely and carefree mood