閒接經驗

xián jiē jīng yàn gian tiếp kinh nghiệm

Hán Việt: gian tiếp kinh nghiệm · Pinyin: xián jiē jīng yàn

Tổng quan

Cấu tạo: (gian) + (tiếp) + (kinh) + (nghiệm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"间接经验"; 从书本或别人的经验中取得的经验,跟"直接经验"相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"间接经验"。 2.从书本或别人的经验中取得的经验,跟"直接经验"相对。