閒來無事
gian lai vô sự
Hán Việt: gian lai vô sự · Pinyin: xián lái wú shì
Tổng quan
nhàn rỗi không có việc gì làm
Nghĩa
Việt
- Cihui nhàn rỗi không có việc gì làm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閒暇無所事事。如:「他閒來無事總以種花蒔草自娛。」
Eng
- CC-CEDICT at leisure|idle|to have nothing to do
- Cihui at leisure; idle; to have nothing to do