閒神野鬼

xián shén yě guǐ gian thần dã quỷ

Hán Việt: gian thần dã quỷ · Pinyin: xián shén yě guǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (gian) + (thần) + (dã) + (quỷ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信指流散的鬼神。多比喻不务正业,到处游逛,寻事生非的人。

Eng

  • Cihui 閑神野鬼 iánshényěguǐ f.e. a loafer