闳中肆外
hoành trung tứ ngoại
Hán Việt: hoành trung tứ ngoại · Pinyin: hóng zhōng sì wài
Tổng quan
TỨ NGOẠI phong phú; hào phóng; phóng khoáng (văn chương, cách viết)
闳:博大; 肆:奔放,淋漓尽致。指文章内容丰富,文笔又能尽量发挥。
文章內容豐富,而文筆奔放。語本唐.韓愈〈進學解〉:「先生之於文,可謂閎其中而肆其外矣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phong phú: hào phóng/phóng khoáng
- Tần suất từ hào phóng; phóng khoáng
- Biên soạn rich in substance and graceful in style
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闳:博大; 肆:奔放,淋漓尽致。指文章内容丰富,文笔又能尽量发挥。
Eng
- Cihui 閎中肆外 óngzhōngsìwài f.e. rich in substance and graceful in style
- Tần suất từ f.e. rich in substance and graceful in style