鬧中取靜

nào zhōng qǔ jìng nháo trung thủ tĩnh

Hán Việt: nháo trung thủ tĩnh · Pinyin: nào zhōng qǔ jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (nháo) + (trung) + (thủ) + (tĩnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在热闹的环境中保持清静的心态。

Eng

  • Cihui 鬧中取靜 àozhōngqǔjìng f.e. seek peace and quiet in noisy surroundings