聞義而徙

wén yì ér xǐ văn nghĩa nhi tỉ

Hán Việt: văn nghĩa nhi tỉ · Pinyin: wén yì ér xǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (nghĩa) + (nhi) + (tỉ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闻:听到;义:正义;徙:迁移。听到符合道义的事就心动神往,虚心相就。