聞名喪膽

wén míng sàng dǎn văn danh tang đảm

Hán Việt: văn danh tang đảm · Pinyin: wén míng sàng dǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (danh) + (tang) + (đảm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 听见名字就吓破了胆。形容威名很大,使人听到即甚为恐惧。

Eng

  • Cihui 聞名喪膽 énmíngsàngdǎn f.e. be overawed by sb.'s name; The bare mention of sb.'s name is enough to scare people.