聞名於世
văn danh vu thế
Hán Việt: văn danh vu thế · Pinyin: wén míng yú shì
Tổng quan
nổi tiếng khắp thế giới
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi tiếng khắp thế giới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 名聲顯著於當今世上。如:「我國的全民健康保險制度聞名於世,不少國家派員前來考察學習。」
Eng
- CC-CEDICT world-famous
- Cihui world-famous