聞雷失箸

wén léi shī zhù văn lôi thất trứ

Hán Việt: văn lôi thất trứ · Pinyin: wén léi shī zhù

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (lôi) + (thất) + (trứ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻借别的事情掩饰自己的真实情况。

Eng

  • Cihui 聞雷失箸 énléishīzhù f.e. drop one's chopsticks on hearing a clap of thunder