聞風喪膽

wén fēng sàng dǎn văn phong tang đảm

Hán Việt: văn phong tang đảm · Pinyin: wén fēng sàng dǎn

Tổng quan

nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ) | kinh hãi khi nghe tin nghe tin đã sợ mất mật; nghe tiếng sợ vỡ mật。聽到一點風聲就嚇破了膽。形容對某種力量極端恐懼。

Cấu tạo: (văn) + (phong) + (tang) + (đảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ) | kinh hãi khi nghe tin nghe tin đã sợ mất mật; nghe tiếng sợ vỡ mật。聽到一點風聲就嚇破了膽。形容對某種力量極端恐懼。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丧胆:吓破了胆。听到风声,就吓得丧失的勇气。形容对某种力量非常恐惧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"闻风破胆"。
  • Tân Hoa Tự Điển 丧胆吓破了胆。听到风声,就吓得丧失的勇气。形容对某种力量非常恐惧。

Eng

  • CC-CEDICT hear the wind and lose gall (idiom); terror-stricken at the news
  • Cihui hear the wind and lose gall (idiom); terror-stricken at the news

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心惊胆战