聞雞起舞
văn kê khởi vũ
Hán Việt: văn kê khởi vũ · Pinyin: wén jī qǐ wǔ
Tổng quan
bắt đầu luyện tập khi gà vừa gáy (thành ngữ) | chăm chỉ học hành
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt đầu luyện tập khi gà vừa gáy (thành ngữ) | chăm chỉ học hành
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闻:听到。听到鸡叫就起来舞剑。后比喻有志报国的人及时奋起。
- Tân Hoa Tự Điển 听到鸡叫就起来舞剑◇比喻有志报国的人及时奋起。
Eng
- CC-CEDICT to start practicing at the first crow of the cock (idiom)|to be diligent in one's studies
- Cihui to start practicing at the first crow of the cock (idiom); to be diligent in one's studies