阅读材料

duyệt độc tài liêu

Hán Việt: duyệt độc tài liêu

Tổng quan

sự đọc, sự xem (sách, báo...), sự hiểu biết nhiều, sự uyên bác, phiên họp để thông qua (một dự án tại hai viện ở Anh trước khi được nhà vua phê chuẩn), buổi đọc truyện; những đoạn truyện đọc trong buổ

Cấu tạo: 閱 (duyệt) + 讀 (độc) + 材 (tài) + 料 (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự đọc, sự xem (sách, báo...), sự hiểu biết nhiều, sự uyên bác, phiên họp để thông qua (một dự án tại hai viện ở Anh trước khi được nhà vua phê chuẩn), buổi đọc truyện; những đoạn truyện đọc trong buổi đọc truyện, sách đọc (tiểu thuyết, truyện, truyện ngắn, tập thơ...), sự đoán; cách giải thích; ý kiến, (sân khấu) cách diễn xuất, cách đóng (vai...); cách lột tả (lời văn của một nhân vật), số ghi (trên đồng hồ điện...)

Từ liên quan

Gần nghĩa

材料科学 · 阅读广度 · 阅读时间 · 阅读理解 · 阅读装置 · 阅读障碍 · 材料学 · 阅读器