閹割了的

yêm cát liễu đích

Hán Việt: yêm cát liễu đích

Tổng quan

thiến, hoạn, cắt xén (một tác phẩm...), làm yếu ớt, làm nhu nhược, làm nghèo (một ngôn ngữ), bị thiến, bị hoạn, bị làm yếu ớt, bị làm nhu nhược

Cấu tạo: (yêm) + (cát) + (liễu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiến, hoạn, cắt xén (một tác phẩm...), làm yếu ớt, làm nhu nhược, làm nghèo (một ngôn ngữ), bị thiến, bị hoạn, bị làm yếu ớt, bị làm nhu nhược