闡明
xiển minh
Hán Việt: xiển minh · Pinyin: chǎn míng
Tổng quan
làm sáng tỏ | giải thích rõ | rõ ràng àm cho sáng tỏ ra. xiển minh xiển minh ☆Làm cho sáng tỏ ra. nói rõ; làm sáng tỏ。講明白(比較深奧的道理)。 歷史唯物主義是闡明社會發展規律的科學。 chủ nghĩa duy vật lịch sử nói rõ một cách khoa học quy luật phát triển của xã hội.
Nghĩa
Việt
- Cihui xiển minh xiển minh ☆Làm cho sáng tỏ ra.
- Cihui làm sáng tỏ | giải thích rõ | rõ ràng àm cho sáng tỏ ra. xiển minh xiển minh ☆Làm cho sáng tỏ ra. nói rõ; làm sáng tỏ。講明白(比較深奧的道理)。 歷史唯物主義是闡明社會發展規律的科學。 chủ nghĩa duy vật lịch sử nói rõ một cách khoa học quy luật phát triển của xã hội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 詳細說明。如:「這位專家不斷的向眾人闡明自己的新見解。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讲明白(道理):历史唯物主义是~社会发展规律的科学。
Eng
- CC-CEDICT to elucidate|to explain clearly|to expound
- Cihui to elucidate; to explain clearly; to expound
ja
- JMdict clarification|elucidation|explanation