阐明
xiển minh
Hán Việt: xiển minh · Pinyin: chǎn míng
Tổng quan
nói rõ; làm sáng tỏ. chủ nghĩa duy vật lịch sử nói rõ một cách khoa học quy luật phát triển của xã hội
讲明白(道理):历史唯物主义是~社会发展规律的科学。
詳細說明。如:「這位專家不斷的向眾人闡明自己的新見解。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ lọc, gạn, làm cho sáng sủa dễ hiểu, trong ra, sạch ra, trở thành sáng sủa dễ hiểu (văn) làm sáng tỏ; giải thích sự làm sáng tỏ; sự giải thích (y học) khoét nhân, giải thích, làm sáng tỏ chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng, treo đèn kết hoa, sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ (chữ đầu một chương sách...), làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải, làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm rạng rỡ, chiếu sáng, soi sáng sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng, sự treo đèn kết hoa; (số nhiều) đèn treo (để trang hoàng thành phố...), hoa đăng, sự sơn son thiếp vàng, sự…
- Biên soạn 闡明 hǎnmíng* v. expound; clarify
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 詳細說明。如:「這位專家不斷的向眾人闡明自己的新見解。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讲明白(道理):历史唯物主义是~社会发展规律的科学。
Eng
- JMdict clarification
- JMdict elucidation
- JMdict explanation
- Cihui to elucidate; to explain clearly; to expound
- Tần suất từ 闡明 hǎnmíng* v. expound; clarify , Qǐng ∼ nǐ de lùndiǎn. Please clarify your argument
ja
- JMdict 闡明(せんめい)
other
- Nguồn khác Làm cho sáng tỏ ra