說明

shuō míng thuyết minh

Hán Việt: thuyết minh · Pinyin: shuō míng

Tổng quan

giải thích | minh họa | chỉ ra | cho thấy | chứng minh | hướng dẫn | chú thích | LT:個|个 ói rõ ra cho người khác hiểu. thuyết minh thuyết minh ☆Nói rõ ra cho người khác hiểu. 1. giải thích rõ; nói rõ。解釋明白。 說明原因。 nói rõ nguyên nhân. 說明問題。 giải thích rõ vấn đề. 2. lời giải thích; lời thuyết minh。解釋意義的話。 圖片下邊附有說明。 bên dưới ảnh có thêm lời thuyết minh. 3. chứng minh。證明。 事實充分說明這種做法是正確的。 sự thực chứng mi…

Cấu tạo: (thuyết) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuyết minh thuyết minh ☆Nói rõ ra cho người khác hiểu.
  • Cihui giải thích | minh họa | chỉ ra | cho thấy | chứng minh | hướng dẫn | chú thích | LT:個|个 ói rõ ra cho người khác hiểu. thuyết minh thuyết minh ☆Nói rõ ra cho người khác hiểu. 1. giải thích rõ; nói rõ。解釋明白。 說明原因。 nói rõ nguyên nhân. 說明問題。 giải thích rõ vấn đề. 2. lời giải thích; lờ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用言語或文字來解釋明白。《初刻拍案驚奇》卷五:「今當與公說明,公前生是個大商,有二千萬貲財。」《紅樓夢》第六八回:「你就願意給,也要三媒六證,大家說明,成個體統纔是。」 2.解釋的文字。如:「新機器上附有一張用法說明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 解释清楚说明原因。也指解释的话产品使用说明; 证明这一结果充分说明他们的判断是准确的。
  • Tân Hoa Tự Điển ①解释清楚说明原因。也指解释的话产品使用说明。②证明这一结果充分说明他们的判断是准确的。

Eng

  • CC-CEDICT to explain|to illustrate|to indicate|to show|to prove|explanation|directions|caption|CL:個|个[ge4]
  • Cihui to explain; to illustrate; to indicate; to show; to prove; explanation; directions; caption; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

声明 · 注明 · 注腳 · 注解 · 表明 · 解说 · 解释 · 讲明 · 证明 · 评释 · 阐明