阪上走丸

bǎn shàng zǒu wánphản thượng tẩu hoàn

Hán Việt: phản thượng tẩu hoàn · Pinyin: bǎn shàng zǒu wán

Tổng quan

"chinese_explanation": "阪斜坡; 丸弹丸。象在斜坡上滚弹丸。比喻形势发展迅速或工作进行顺利。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

阪:斜坡; 丸:弹丸。象在斜坡上滚弹丸。比喻形势发展迅速或工作进行顺利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在斜坡上滾動彈丸。比喻事情發展的趨勢迅速而順利。《漢書.卷四五.蒯通傳》:「則邊城皆將相告曰:『范陽令先下而身富貴』,必相率而降,猶若阪上走丸也。」

Cấu tạo: 阪 (phản) + 上 (thượng) + 走 (tẩu) + 丸 (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 丸弹丸。
  • Biên soạn 象在斜坡上滚弹丸。
  • Biên soạn 比喻形势发展迅速或工作进行顺利。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在斜坡上滾動彈丸。比喻事情發展的趨勢迅速而順利。《漢書.卷四五.蒯通傳》:「則邊城皆將相告曰:『范陽令先下而身富貴』,必相率而降,猶若阪上走丸也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阪:斜坡; 丸:弹丸。象在斜坡上滚弹丸。比喻形势发展迅速或工作进行顺利。

Từ liên quan

Gần nghĩa

走丸逆坂 · 走丸逆阪