防衛過當

fáng wèi guò dàng phòng vệ quá đương

Hán Việt: phòng vệ quá đương · Pinyin: fáng wèi guò dàng

Tổng quan

phòng vệ quá mức (phòng vệ với lực lượng quá mức)

Cấu tạo: (phòng) + (vệ) + (quá) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng vệ quá mức (phòng vệ với lực lượng quá mức)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法律賦予人正當防衛的權利,對於現在不法之侵害,出於防衛自己或第三人權利之必要行為,不處罰。但正當防衛仍有一定限度,若超越此限度,即構成防衛過當。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正当防卫明显超过必要限度造成重大损害的行为。我国刑法规定,防卫过当应负刑事责任,但应减轻或免除处罚。

Eng

  • CC-CEDICT excessive self-defense (self-defense with excessive force)
  • Cihui excessive self-defense (self-defense with excessive force)