防意如城

fáng yì rú chéng phòng ý như thành

Hán Việt: phòng ý như thành · Pinyin: fáng yì rú chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (phòng) + (ý) + (như) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 防止私欲滋生的心,有如守城防敵般的堅毅。為聖賢克己的功夫之一。如:「他律己甚嚴,防意如城。」元.周密《癸辛雜識別集.卷下.守口如瓶》:「富鄭公有『守口如瓶,防意如城』之語。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意:心思,指私欲。指严格遏止私心杂念,象守城防敌一样。
  • Tân Hoa Tự Điển 意心思,指私欲。指严格遏止私心杂念,象守城防敌一样。

Eng

  • Cihui 防意如城 ángyìrúchéng f.e. guard against one's (selfish) desires as if guarding a city against the enemy