防毒氣的

phòng độc khí đích

Hán Việt: phòng độc khí đích

Tổng quan

kín khí, không thấm khí; chống được hơi độc

Cấu tạo: (phòng) + (độc) + (khí) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kín khí, không thấm khí; chống được hơi độc