防萌杜漸

fáng méng dù jiàn phòng manh đỗ tiệm

Hán Việt: phòng manh đỗ tiệm · Pinyin: fáng méng dù jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phòng) + (manh) + (đỗ) + (tiệm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 防備禍患的萌芽,杜絕亂源的開端。比喻防患於未然。《舊唐書.卷二.太宗本紀上》:「先王制法,有以兵刃至御所者刑之,所以防萌杜漸,備不虞也。」也作「杜漸防萌」。