阳九百六

yáng jiǔ bǎi liùdương cửu bách lục

Hán Việt: dương cửu bách lục · Pinyin: yáng jiǔ bǎi liù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

阳九:古代术数家的说法,四千六百一十七岁为元,初入元一百零六岁,外有灾岁九,称为“阳九”。指灾难之年或厄运。

Cấu tạo: 陽 (dương) + 九 (cửu) + 百 (bách) + 六 (lục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指灾难和厄运。

Từ liên quan

Gần nghĩa

百六阳九 · 阳九之会 · 阳九之阸 · 阳九之厄 · 陽九百六 · 百六公 · 百六掾