阳关大道
dương quan đại đạo
Hán Việt: dương quan đại đạo · Pinyin: yáng guān dà dào
Tổng quan
(nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 陽關
1.指古代经过阳关通往西域的大道。语出唐王维《送刘司直赴安西》诗﹕"絶域阳关道﹐胡沙与塞尘。"后泛指康庄大道。 2.比喻光明的道路。
經過陽關通往西域的大道。後泛指廣大平坦的道路。元.關漢卿《哭存孝》第四折:「我將這引魂幡招颭到兩三遭,存孝也則你這一靈兒休忘了陽關大道。」也稱為「陽關道」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 阳关
- Cihui (nghĩa bóng) con đường rộng mở
- Cihui tương lai tươi sáng
- Biên soạn broad road; thoroughfare M:¹tiáo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指古代经过阳关通往西域的大道。语出唐王维《送刘司直赴安西》诗﹕"絶域阳关道﹐胡沙与塞尘。"后泛指康庄大道。 2.比喻光明的道路。
Eng
- Cihui 陽關大道 ángguān dàdào n. broad road; thoroughfare M:¹tiáo