陽關大道

yáng guān dà dào dương quan đại đạo

Hán Việt: dương quan đại đạo · Pinyin: yáng guān dà dào

Tổng quan

(nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 陽關|阳关 | (nghĩa bóng) con đường rộng mở | tương lai tươi sáng

Cấu tạo: (dương) + (quan) + (đại) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 陽關|阳关 | (nghĩa bóng) con đường rộng mở | tương lai tươi sáng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指古代经过阳关通向西域的大道,后泛指宽阔的长路,也比喻光明的前途。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指古代经过阳关通往西域的大道。语出唐王维《送刘司直赴安西》诗﹕"絶域阳关道﹐胡沙与塞尘。"后泛指康庄大道。 2.比喻光明的道路。

Eng

  • CC-CEDICT (lit.) the road through Yangguan 陽關|阳关[Yang2 guan1]|(fig.) wide open road|bright future
  • Cihui 陽關大道 ángguān dàdào n. broad road; thoroughfare M:¹tiáo